giám thủ

giám thủ

Giám thủ của thư viện phải đảm bảo sách không bị hư hỏng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người canh giữ, bảo vệ: "giám thủ" chỉ người trách nhiệm trông coi, canh gác một địa điểm hoặc một đối tượng nào đó. Từ này khá hiếm dùng trong tiếng Việt hiện đại.
    • Người giám sát, quản lý: Trong một số ngữ cảnh , "giám thủ" có thể mang nghĩa là người chịu trách nhiệm giám sát hoạt động của người khác.
dụ sử dụng
  • (Người canh giữ ngôi đền đã làm việcđó lâu dài.)
  • (Người giám sát bảo vệ thành lũy vai trò then chốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giám thủ lao tù": người canh giữ nhân (từ cổ, ít dùng).

    • Giám thủ lao tù phải trách nhiệm cao. (Người canh giữ nhân cần tinh thần trách nhiệm lớn.)
  • "giám thủ cửa ải": người trông coi cửa ải, biên giới.

    • Giám thủ cửa ải được giao nhiệm vụ kiểm soát người qua lại. (Người trông coi cửa ải nhiệm vụ kiểm soát lưu thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Thủ giữ (động từ): hành động canh gác, bảo vệ.

    • Anh ấy thủ giữ kho hàng suốt đêm. (Anh ấy canh gác kho hàng cả đêm.)
  • Giám sát (động từ): theo dõi, kiểm tra hoạt động (phổ biến hơn "giám thủ").

    • Nhân viên giám sát công trường. (Nhân viên theo dõi hoạt động công trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Người canh gác: người làm nhiệm vụ bảo vệ, trông coi.
  • Người bảo vệ: người giữ an ninh, an toàn.
  • Người trông coi: người chịu trách nhiệm quản lý một nơi nào đó.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với từ "giám thủ" do tính hiếm gặp của từ này.)

Từ chứa "giám thủ"